Bản dịch của từ 馁殍相望 trong tiếng Việt

馁殍相望

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Něi

ㄋㄟˇneithanh hỏi

馁殍相望 (Tính từ)

néi piǎo xiāng wàng
01

Xác chết đói nhìn nhau, chỉ cảnh nhiều người chết đói

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馁殍相望

něi

piǎo

xiāng

wàng

Các từ liên quan

馁匮
馁却
馁士
馁弃
馁弱
殍殕
殍殣
殍饿
相一
相万
相上
相下
相与
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
馁
Bính âm:
【něi】【ㄋㄟˇ】【NỖI】
Các biến thể:
餒, 餧
Hình thái radical:
⿰,饣,妥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノ丶丶ノフノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép