Bản dịch của từ 馆甥 trong tiếng Việt

馆甥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎn

ㄍㄨㄢˇguanthanh hỏi

馆甥 (Danh từ)

guǎn shēng
01

Xưng gọi con rể (từ cổ) — ‘馆甥’ nguyên chỉ «» (con rể) theo văn liệu cổ; về sau dùng để gọi con rể.

《孟子.万章下》:'舜尚见帝,帝馆甥于贰室。'赵岐注:'谓妻父曰外舅,谓我舅者吾谓之甥。尧以女妻舜,故谓舜甥。'后因称女婿为'馆甥'。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馆甥

guǎn

shēng

馆
Bính âm:
【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUÁN】
Các biến thể:
館, 舘
Hình thái radical:
⿰,饣,官
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶丶フ丨フ一フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép