Bản dịch của từ 馈挽 trong tiếng Việt

馈挽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuì

ㄎㄨㄟˋkuithanh huyền

馈挽 (Động từ)

kuì wǎn
01

Chuyển, vận chuyển lương thực, quân nhu (chủ yếu phục vụ binh sĩ)

运送粮饷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馈挽

kuì

wǎn

Các từ liên quan

馈人
馈养
馈劳
馈奠
馈孰
挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
馈
Bính âm:
【kuì】【ㄎㄨㄟˋ】【QUỸ】
Các biến thể:
饋, 餽, 𠩸, 𧷛, 𩟱
Hình thái radical:
⿰,饣,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨フ一丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép