Bản dịch của từ 馈粮 trong tiếng Việt

馈粮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuì

ㄎㄨㄟˋkuithanh huyền

馈粮 (Danh từ)

kuì liáng
01

Vận chuyển lương thực; đem, gửi lương thực (thường dùng trong văn văn, sách cổ)

1.运送粮食。馈,通“馈”。

Ví dụ
02

Lương thực phát cho binh lính; khoản lương/thực phẩm do chính quyền hoặc quân đội cấp (Hán-Việt: 'khứỷ lương' nhớ chữ = lương cấp)

2.粮饷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馈粮

kuì

liáng

Các từ liên quan

馈人
馈养
馈劳
馈奠
馈孰
粮串
粮仓
粮仗
粮农
粮台
馈
Bính âm:
【kuì】【ㄎㄨㄟˋ】【QUỸ】
Các biến thể:
饋, 餽, 𠩸, 𧷛, 𩟱
Hình thái radical:
⿰,饣,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨フ一丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép