Bản dịch của từ 馈节 trong tiếng Việt

馈节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuì

ㄎㄨㄟˋkuithanh huyền

馈节 (Danh từ)

kuì jié
01

Tục xưa tặng phẩm lẫn nhau vào dịp lễ; việc biếu quà trong ngày lễ (Hán Việt: quỉ tiết/khứy tiết).

旧时节日相互送礼。谓之“馈节”。馈,通“馈”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馈节

kuì

jié

Các từ liên quan

馈人
馈养
馈劳
馈奠
馈孰
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
馈
Bính âm:
【kuì】【ㄎㄨㄟˋ】【QUỸ】
Các biến thể:
饋, 餽, 𠩸, 𧷛, 𩟱
Hình thái radical:
⿰,饣,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨フ一丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép