Bản dịch của từ 馈贫之粮 trong tiếng Việt
馈贫之粮
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuì | ㄎㄨㄟˋ | k | ui | thanh huyền |
馈贫之粮 (Tính từ)
【zuò pín zhī liáng】
01
Kiến thức cho người nghèo; tặng tri thức
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馈贫之粮
kuì
馈
pín
贫
zhī
之
liáng
粮
- Bính âm:
- 【kuì】【ㄎㄨㄟˋ】【QUỸ】
- Các biến thể:
- 饋, 餽, 𠩸, 𧷛, 𩟱
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,贵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨フ一丨一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
殨
餽
喟
聩
㤬
嬇
聭
憒
愧
㕟
饋
膭
饸
馃
馌
饹
饤
馀
馕
饬
馍
饻
馊
馇
䦉
䂶
雅
㙕
發
缉
搁
㱦
棪
琟
谠
掌
反馈
回馈
馈赠
中馈
馈送
馈线
馈人
馈食
负反馈
调查反馈
