Bản dịch của từ 馈飨 trong tiếng Việt

馈飨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuì

ㄎㄨㄟˋkuithanh huyền

馈飨 (Động từ)

kuì xiǎng
01

Dùng rượu và thức ăn tiếp đãi khách; đãi tiệc (Hán Việt: quĩ hưởng - 'khuê' đọc khác nhưng dễ nhớ là 'khoản đãi')

谓以酒食待客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馈飨

kuì

xiǎng

Các từ liên quan

馈人
馈养
馈劳
馈奠
馈孰
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
馈
Bính âm:
【kuì】【ㄎㄨㄟˋ】【QUỸ】
Các biến thể:
饋, 餽, 𠩸, 𧷛, 𩟱
Hình thái radical:
⿰,饣,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨フ一丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép