Bản dịch của từ 馋痨病 trong tiếng Việt

馋痨病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

馋痨病 (Danh từ)

chán láo bìng
01

Bệnh lao, một loại bệnh truyền nhiễm gây tổn thương phổi và các bộ phận khác, thường gây ho kéo dài và sụt cân.

见“馋痨”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馋痨病

chán

láo

bìng

Các từ liên quan

馋人
馋佞
馋劳
馋包
馋吻
痨伤
痨剌
痨嗽
痨怯
痨病
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
馋
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【SÀM】
Các biến thể:
饞, 𡅛, 𩝎, 𩟖
Hình thái radical:
⿰,饣,⿱,免,⺀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフ丨フ一ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép