Bản dịch của từ 馋鱼灯 trong tiếng Việt

馋鱼灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

馋鱼灯 (Danh từ)

chán yú dēng
01

Đèn làm từ mỡ cá (mỡ cá chép), dùng để chiếu sáng khi ăn uống hoặc nấu nướng, ánh sáng đặc biệt sáng rõ nên gọi là đèn 餮鱼灯.

用魧鱼脂炼油点的灯。据说用作宴饮﹑烹调时照明则特别明亮,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馋鱼灯

chán

dēng

Các từ liên quan

馋人
馋佞
馋劳
馋包
馋吻
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
灯丝
灯亮儿
馋
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【SÀM】
Các biến thể:
饞, 𡅛, 𩝎, 𩟖
Hình thái radical:
⿰,饣,⿱,免,⺀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフ丨フ一ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép