Bản dịch của từ 首丘 trong tiếng Việt

首丘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

首丘 (Danh từ)

shǒu qiū
01

Quê cũ; nơi sinh quán (ý cổ, chỉ quê hương xưa)

4.犹故乡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhớ quê hương, khắc khoải hướng về nơi chôn nhau cắt rốn (Hán‑Việt: thủ khâu/首丘 — lòng hướng về cố hương)

3.怀念故乡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong tiếng Trung cổ, nó còn được gọi là "Shouqiu", dùng để chỉ người đứng đầu hoặc cấp độ đầu tiên. Nó đôi khi được nhìn thấy trong các văn bản cổ, nhưng hiếm khi được sử dụng trong thời hiện đại (nó có thể được coi là tên cổ của "đầu").

1.亦作“首邱”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Về quê an táng; so sánh việc trở về mồ mả tổ tiên (thường nói về khao khát được chôn cất ở quê nhà)

2.《礼记.檀弓上》:“古之人有言曰:‘狐死正丘首’,仁也。”郑玄注:“正丘首,正首丘也。”孔颖达疏:“所以正首而向丘者,丘是狐窟穴根本之处,虽狼狈而死,意犹向此丘。”后以“首丘”比喻归葬故乡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首丘

shǒu

qiū

Các từ liên quan

首七
首下尻高
首丘之念
首丘之思
首丘之情
丘井
丘亭
首
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép