Bản dịch của từ 首事 trong tiếng Việt
首事
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
首事 (Động từ)
【shǒu shì】
01
Việc quan trọng nhất; việc đứng đầu (điểm mấu chốt cần giải quyết)
1.首要之事。
Ví dụ
02
Làm người đứng đầu, chủ trì công việc; đảm nhiệm vai trò dẫn dắt hoặc tổ chức việc gì
2.谓为首主持其事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người đứng đầu, người chịu trách nhiệm chính về một việc; đầu lĩnh việc (Hán Việt: thủ sự)
3.指出头主管其事的人或头面人物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Làm người đầu tiên phát起, chủ động khởi xướng (phát động trước tiên)
4.首先发难;首先倡导。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Bắt đầu; khởi sự (làm việc gì đó lần đầu hoặc mở đầu một việc)
5.开始。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首事
shǒu
首
shì
事
Các từ liên quan
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 首
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艏
垨
守
扌
龵
手
㝊
𠂿
䭭
䭬
馗
䭫
䭭
馘
䭮
荦
胍
便
俫
削
咨
臿
柏
浀
㱠
钭
狮
首先
首都
首饰
部首
首席
首要
首页
首次
首富
首尔
