Bản dịch của từ 首倡义兵 trong tiếng Việt
首倡义兵
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
首倡义兵 (Cụm từ)
【shǒu chàng yì bīng】
01
Người (hoặc hành động) khởi xướng một cuộc vận động/chiến dịch vì công lý; dẫn đầu kêu gọi hành động chính nghĩa
倡:带头发动。首先发动正义的行动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首倡义兵
shǒu
首
chàng
倡
yì
义
bīng
兵
Các từ liên quan
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
倡义
倡乱
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 首
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艏
垨
守
扌
龵
手
㝊
𠂿
䭭
䭬
馗
䭫
䭭
馘
䭮
荦
胍
便
俫
削
咨
臿
柏
浀
㱠
钭
狮
首先
首都
首饰
部首
首席
首要
首页
首次
首富
首尔
