Bản dịch của từ 首功 trong tiếng Việt
首功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
首功 (Danh từ)
【shǒu gōng】
01
Công trạng do đầu tiên斩获敌首(chém đầu địch)mà ghi công; công lao tiêu biểu đầu tiên trong trận đánh (thường mang sắc thái chiến công cá nhân hoặc ghi công đầu tiên).
1.谓以斩获敌首计功。
Ví dụ
02
Công lao bậc nhất; công trạng hàng đầu (thành tích, công trạng đứng đầu trong chiến công hoặc công trạng lớn nhất)
2.第一等功劳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首功
shǒu
首
gōng
功
Các từ liên quan
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 首
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艏
垨
守
扌
龵
手
㝊
𠂿
䭭
䭬
馗
䭫
䭭
馘
䭮
荦
胍
便
俫
削
咨
臿
柏
浀
㱠
钭
狮
首先
首都
首饰
部首
首席
首要
首页
首次
首富
首尔
