Bản dịch của từ 首唱 trong tiếng Việt

首唱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

首唱 (Động từ)

shǒu chàng
01

Đề xướng lần đầu; đưa ra đề xuất, kêu gọi khởi xướng

1.同“首倡”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

句首语气词放在句首表示引出话题提示或强调相当于话说回来/首先/先说

2.指句首语气词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đầu tiên sáng tác hoặc trình bày một bài thơ/khúc (nghĩa là: thơ viết trước rồi đặt nhạc sau, hoặc là người đầu tiên thể hiện một tác phẩm)

3.谓成诗在先。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首唱

shǒu

chàng

Các từ liên quan

首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
唱义
唱书
首
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép