Bản dịch của từ 首善 trong tiếng Việt

首善

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

首善 (Danh từ)

shǒu shàn
01

Khi mới bắt đầu (vấn đề), không có ý đồ mưu toan; ngay từ đầu đã vô tư, chân thật

1.谓开始并无异谋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người đầu tiên quy phục/đi theo điều thiện; vị trí dẫn đầu trong việc đi theo cái tốt (Hán-Việt: = thủ, = thiện)

2.犹言第一个归顺从善。

Ví dụ
03

首善: 原指京师为天下模范施行教化先从京师开始后引申指首都國都京城或首善之地

3.《史记.儒林列传》:“故教化之行也﹐建首善自京师始﹐由内及外。”意谓实施教化自京师开始,京师为四方的模范。后因以“首善”指首都。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首善

shǒu

shàn

Các từ liên quan

首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
善不
善与人交
善世
善业
首
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép