Bản dịch của từ 首善之地 trong tiếng Việt

首善之地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

首善之地 (Danh từ)

shǒu shàn zhī dì
01

Nơi tốt nhất, danh giá nhất; chỉ thủ đô hoặc nơi trọng yếu, đầu mối (Hán Việt: 首善之地 = “đất đứng đầu về thiện” → thủ đô, trung tâm tinh hoa).

最好的地方。指首都。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首善之地

shǒu

shàn

zhī

Các từ liên quan

首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
善不
善与人交
善世
善业
之个
之乎者也
之任
之前
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
首
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép