Bản dịch của từ 首嫡 trong tiếng Việt

首嫡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

首嫡 (Danh từ)

shǒu dí
01

Cậu cả (con trai đầu lòng của chính thất) — con trai đầu do vợ chính thức sinh ra trong gia đình truyền thống.

旧指正妻所生的第一个儿子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首嫡

shǒu

Các từ liên quan

首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
嫡亲
嫡传
嫡出
嫡嗣
首
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép