Bản dịch của từ 首尾相援 trong tiếng Việt

首尾相援

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

首尾相援 (Thành ngữ)

shǒu wěi xiāng yuán
01

Đầu cuối tương trợ/giúp đỡ lẫn nhau; trước sau luôn ăn khớp, có sự bổ trợ giữa phần đầu và phần cuối

指前后互相照应。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首尾相援

shǒu

wěi

xiāng

yuán

Các từ liên quan

首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
相一
相万
相上
相下
相与
援举
援之以手
援例
援傅
援免
首
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép