Bản dịch của từ 首屈一指 trong tiếng Việt

首屈一指

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

首屈一指 (Tính từ)

shǒu qū yì zhǐ
01

Đứng hàng đầu; số một; xuất sắc nhất (tuyệt đỉnh, đứng nhất trong một lĩnh vực)

首:首先。扳指头计算,首先弯下大拇指,表示第一。指居第一位。引申为最好的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首屈一指

shǒu

zhǐ

Các từ liên quan

首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
屈一伸万
屈临
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
首
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép