Bản dịch của từ 首揆 trong tiếng Việt

首揆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

首揆 (Danh từ)

shǒu kuí
01

Thủ tướng; chức quan đứng đầu triều đình (: chức tể tướng), Hán Việt từ cổ. Dùng để chỉ người đứng đầu chính phủ/quan lớn thời xưa.

首相。揆,宰相的职位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首揆

shǒu

kuí

Các từ liên quan

首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
揆伍
揆务
揆叙
揆地
揆宰
首
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép