Bản dịch của từ 首犯 trong tiếng Việt

首犯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

首犯 (Danh từ)

shǒu fàn
01

Kẻ chủ mưu hoặc người đầu tiên tiến công; thủ phạm chính (chỉ người đầu tiên gây ra hành vi phạm tội hoặc tấn công)

1.首先进攻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kẻ chủ mưu; người đứng đầu trong một nhóm tội phạm (người cầm đầu, chủ xướng hành vi phạm pháp)

2.组织﹑带领犯罪集团进行犯罪活动的首要分子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首犯

shǒu

fàn

Các từ liên quan

首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
犯上
首
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép