Bản dịch của từ 首种 trong tiếng Việt
首种
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
首种 (Danh từ)
【shóu zhǒng】
01
Mùa giống đầu tiên; cây trồng được gieo trồng sớm nhất (thường chỉ giống kê hoặc lúa mì đầu mùa)
最先播种的庄稼。指稷。《礼记.月令》:“﹝孟春之月﹞行冬令﹐则水潦为败﹐雪霜大挚﹐首种不入。”郑玄注:“旧说首种谓稷。”孔颖达疏:“按《考灵耀》云:日中星鸟﹐可以种稷。则百谷之内稷先种﹐故云首种。首即先也﹐种在百谷之先也。”一说为麦。麦以秋种﹐故谓之首种。参阅蔡邕《月令章句》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首种
shǒu
首
zhǒng
种
Các từ liên quan
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
种五生
种人
种众
种佃
种作
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 首
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艏
垨
守
扌
龵
手
㝊
𠂿
䭭
䭬
馗
䭫
䭭
馘
䭮
荦
胍
便
俫
削
咨
臿
柏
浀
㱠
钭
狮
首先
首都
首饰
部首
首席
首要
首页
首次
首富
首尔
