Bản dịch của từ 首虏 trong tiếng Việt
首虏
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
首虏 (Động từ)
【shóu lǔ】
01
Đầu (đầu người) và tù binh; thường chỉ 'đầu bị chặt' hoặc 'tù binh' (Hán Việt: thủ lỗ/ thủ lộ)
1.首级和俘虏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ đầu (nhất là đầu của người bị giết hoặc bị bắt làm tù binh); “首” = đầu
2.偏指首级。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bắt hoặc bắt được thủ lĩnh hoặc tù binh của địch (có nghĩa là giành chiến thắng hoặc chiếm thế thượng phong)
3.犹斩获。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首虏
shǒu
首
lǔ
虏
Các từ liên quan
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
虏使
虏夺
虏子
虏官
虏尘
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 首
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艏
垨
守
扌
龵
手
㝊
𠂿
䭭
䭬
馗
䭫
䭭
馘
䭮
荦
胍
便
俫
削
咨
臿
柏
浀
㱠
钭
狮
首先
首都
首饰
部首
首席
首要
首页
首次
首富
首尔
