Bản dịch của từ 首虏率 trong tiếng Việt

首虏率

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

首虏率 (Danh từ)

shǒu lǔ lǜ
01

Một tiêu chuẩn thời cổ dùng để tính công quân: xét theo số đầu (首级) và số bắt được làm tù () để đánh giá thành tích; tức là quy định thưởng thưởng công dựa trên đầu người và tù binh.

古代按首级及获俘数量评核军功的标准。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首虏率

shǒu

Các từ liên quan

首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
虏使
虏夺
虏子
虏官
虏尘
率下
率举
率义
率事
率亮
首
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép