Bản dịch của từ 首长 trong tiếng Việt

首长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

首长 (Danh từ)

shóu zhǎng
01

Thủ lĩnh, người đứng đầu (thường chỉ lãnh đạo cấp trên trong quân đội, chính quyền hoặc tổ chức)

1.头领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Các lãnh đạo cấp cao trong chính phủ hoặc quân đội; thủ trưởng, người đứng đầu bộ phận quan trọng

2.今指政府或部队中的高级领导人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首长

shǒu

zhǎng

Các từ liên quan

首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
首
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép