Bản dịch của từ 首鼠两端 trong tiếng Việt
首鼠两端
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
首鼠两端 (Thành ngữ)
【shǒu shǔ liǎng duān】
01
Lưỡng lự, do dự không quyết, đứng giữa hai bên không dứt khoát (nghĩa bóng); giống như con chuột ra vào một bước, vừa tiến vừa lùi.
首鼠:鼠性多疑,出洞时一进一退,不能自决;两端:拿不定主意。在两者之间犹豫不决又动摇不定。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 首鼠两端
shǒu
首
shǔ
鼠
liǎng
两
duān
端
Các từ liên quan
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
两七
两三
两上领
两下
两下子
端一
端严
端丽
端五
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 𥃻, 𦣻, 𩖐, 𩠐, 𡭨
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 首
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艏
垨
守
扌
龵
手
㝊
𠂿
䭭
䭬
馗
䭫
䭭
馘
䭮
荦
胍
便
俫
削
咨
臿
柏
浀
㱠
钭
狮
首先
首都
首饰
部首
首席
首要
首页
首次
首富
首尔
