Bản dịch của từ 香侣 trong tiếng Việt

香侣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香侣 (Danh từ)

xiāng lǚ
01

Người kết đi lễ, đi hành hương (kết đôi cùng đi dự lễ dâng hương)

指结伴朝山进香的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香侣

xiāng

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
侣伴
侣行
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép