Bản dịch của từ 香兽 trong tiếng Việt

香兽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香兽 (Danh từ)

xiāng shòu
01

Đồ than hình thú có tẩm hương (dùng làm lò/đốt để ủ ấm rượu hoặc xông hương); lò đốt than hình thú

《晋书.外戚传.羊》:'性豪侈,费用无复齐限,而屑炭和作兽形以温酒,洛下豪贵咸竞效之。'后遂以'香兽'指用炭屑匀和香料制成的兽形的炭。兽形的香炉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香兽

xiāng

shòu

香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép