Bản dịch của từ 香城 trong tiếng Việt
香城
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
香城 (Danh từ)
【xiāng chéng】
01
Phương trời Phật; nơi thuỷ chung của Phật quốc (từ cổ, mang nghĩa tôn giáo/thiên đường trong Phật giáo). Hán-Việt: 香城 (hương thành) chỉ kinh đô/đất thánh của Phật.
1.指佛国。
Ví dụ
02
Cõi tiên; chốn thần tiên (mô tả nơi đẹp như thần thoại, không gian thanh nhã, thơ mộng)
2.指仙境。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香城
xiāng
香
chéng
城
Các từ liên quan
香丝
香严
香串
香乳
香云
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 香
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葙
相
薌
緗
𠆝
鱜
骧
楿
湘
芗
箱
驤
馢
䭳
馩
馡
馧
馞
馪
䭯
䭱
馠
馛
馤
垱
姶
郖
㑟
俓
殆
郥
眀
饵
姞
乗
胓
香蕉
香港
香水
香肠
香烟
香味
香菜
香瓜
香槟
香皂
