Bản dịch của từ 香堂 trong tiếng Việt

香堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香堂 (Danh từ)

xiāng táng
01

Nơi thờ cúng hoặc tụ họp để niệm kinh, thỉnh phật/thần; cũng chỉ chỗ sinh hoạt, chiêu sinh của một số hội môn (tương tự ‘điện thờ’ hoặc ‘niệm đường’)

佛教﹑道教或其他会门念经供奉神佛的地方。亦指一些会道门招收徒众的活动场所。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香堂

xiāng

táng

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép