Bản dịch của từ 香墨 trong tiếng Việt

香墨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香墨 (Danh từ)

xiāng mò
01

Mực có mùi thơm (mực thơm dùng để viết/khắc; Hán Việt: hương mực)

带香味的墨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香墨

xiāng

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép