Bản dịch của từ 香山寺 trong tiếng Việt

香山寺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香山寺 (Danh từ)

xiāng shān sì
01

Tên chùa/đền: (1) chùa trên núi Long Môn, phía tây nam Lạc Dương, Hà Nam (thời Hậu Ngũ Hồ);(2) chùa trên núi Hương Sơn ở phía tây Bắc Kinh (cổ gọi). Tham khảo mục “香山”.

寺名。(1)在河南省洛阳市西南龙门山上,后魏时建。(2)北京市西郊香山上,古有香山寺。参见“香山”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香山寺

xiāng

shān

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép