Bản dịch của từ 香山居士 trong tiếng Việt

香山居士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香山居士 (Danh từ)

xiāng shān jū shì
01

Tên tự (bút danh) của nhà thơ Đường Bạch Cư Dị vào tuổi già; nghĩa đen gợi liên tưởng đến 'người ở núi Hương' hoặc 'ẩn sĩ ở núi Hương'.

唐代诗人白居易晩年的别号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香山居士

xiāng

shān

shì

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
居下讪上
居不重茵
居业
士习
士乡
士五
士人
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép