Bản dịch của từ 香市 trong tiếng Việt

香市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香市 (Danh từ)

xiāng shì
01

Chợ bày bán đồ lễ, nhang đèn và hàng quán trong mùa cúng lễ của chùa; chợ lễ (gần chùa vào dịp lễ hội, tiến hương).

2.指寺庙进香季节所设买卖香物﹑杂物等的集市。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chợ bán hương (nơi mua bán nhang, hương thơm); có thể là chợ chuyên bán vật phẩm tế lễ

1.买卖香的市场。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香市

xiāng

shì

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
市丈
市不豫贾
市丝
市两
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép