Bản dịch của từ 香染 trong tiếng Việt
香染
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
香染 (Danh từ)
【xiāng rǎn】
01
Màu thơm; cũng gọi là “香色” — sắc màu gợi mùi thơm, thường nói về màu sắc tinh mỹ, thơm tho (từ Hán cổ).
亦称为「香色」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thuật ngữ Phật giáo: màu vải cà-sa được nhuộm từ nhựa vỏ cây (màu đỏ vàng hoặc nâu trà), gọi là màu ‘hương nhuộm’ (Hán-Việt: hương nhiễm/ hương染).
佛教用语。取干陀树皮的汁染成赤黄或茶褐色,为袈裟的本色。干陀义译为日香,故称为「香染」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香染
xiāng
香
rǎn
染
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 香
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葙
相
薌
緗
𠆝
鱜
骧
楿
湘
芗
箱
驤
馢
䭳
馩
馡
馧
馞
馪
䭯
䭱
馠
馛
馤
垱
姶
郖
㑟
俓
殆
郥
眀
饵
姞
乗
胓
香蕉
香港
香水
香肠
香烟
香味
香菜
香瓜
香槟
香皂
