Bản dịch của từ 香案吏 trong tiếng Việt

香案吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香案吏 (Danh từ)

xiāng àn lì
01

Triều thần theo hầu trong cung; quan viên luôn kề cận nhà vua (những người phục vụ, hầu hạ triều đình)

指宫廷中随侍帝王的官员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香案吏

xiāng

àn

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
案临
案举
案事
案件
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép