Bản dịch của từ 香泉 trong tiếng Việt

香泉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香泉 (Danh từ)

xiāng quán
01

Tên một suối (ở Hà Nam/An Huy) nước có mùi thơm, chứa khoáng chất, xưa được cho là có tác dụng chữa bệnh da; còn gọi là 'Thái Tử Tuyền' hoặc 'Bình Á Tuyền'

泉名。在安徽省和县北四十里,水有香气,因名。含有某种矿物质,能治疥癣等皮肤病。故又名平痾泉。南社诗人叶玉森有《香泉口占四绝句》咏其事。相传梁昭明太子尝浴于此﹐俗又称为太子泉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香泉

xiāng

quán

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép