Bản dịch của từ 香海 trong tiếng Việt

香海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香海 (Danh từ)

xiāng hǎi
01

Danh từ (Phật giáo): biển xung quanh núi Tu Di (須彌山) trong kinh điển Phật; hình ảnh ảo diệu, mênh mông, thường mang ý thơ/biểu tượng.

1.佛经指须弥山周围的海。

Ví dụ
02

Chỉ Hương Cảng / Hồng Kông (tên cổ/雅言 gọi Hong Kong)

3.指香港。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ẩn dụ: Phật môn, thế giới Phật giáo (chốn cửa Phật)

2.借指佛门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香海

xiāng

hǎi

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép