Bản dịch của từ 香消玉减 trong tiếng Việt
香消玉减
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
香消玉减 (Tính từ)
【xiāng xiāo yù jiǎn】
01
Đó là phép ẩn dụ cho việc phụ nữ xinh đẹp ngày càng gầy đi và trông hốc hác. Nó có thể gắn liền với các từ tiếng Hán và tiếng Việt: Xiang (hương thơm, sắc đẹp) biến mất, ngọc (sắc đẹp) giảm đi.
比喻美女日渐消瘦。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香消玉减
xiāng
香
xiāo
消
yù
玉
jiǎn
减
Các từ liên quan
香丝
香严
香串
香乳
香云
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
减产
减价
减低
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 香
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葙
相
薌
緗
𠆝
鱜
骧
楿
湘
芗
箱
驤
馢
䭳
馩
馡
馧
馞
馪
䭯
䭱
馠
馛
馤
垱
姶
郖
㑟
俓
殆
郥
眀
饵
姞
乗
胓
香蕉
香港
香水
香肠
香烟
香味
香菜
香瓜
香槟
香皂
