Bản dịch của từ 香火不断 trong tiếng Việt
香火不断
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
香火不断 (Thành ngữ)
【xiāng huǒ bú duàn】
01
Nến và lễ thắp hương liên tục thường được dùng để diễn tả sự tiếp tục của việc thắp hương, tế lễ hoặc các hoạt động cúng tế trong gia đình; nó cũng có thể được mở rộng để có nghĩa là hương được thịnh vượng và liên tục.
信神者所供养的香烛永不断绝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香火不断
xiāng
香
huǒ
火
bù
不
duàn
断
Các từ liên quan
香丝
香严
香串
香乳
香云
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
断七
断乎
断乎不可
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 香
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葙
相
薌
緗
𠆝
鱜
骧
楿
湘
芗
箱
驤
馢
䭳
馩
馡
馧
馞
馪
䭯
䭱
馠
馛
馤
垱
姶
郖
㑟
俓
殆
郥
眀
饵
姞
乗
胓
香蕉
香港
香水
香肠
香烟
香味
香菜
香瓜
香槟
香皂
