Bản dịch của từ 香玉 trong tiếng Việt

香玉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香玉 (Danh từ)

xiāng yù
01

Ngọc có mùi thơm; viên ngọc/đá quý tỏa hương (hình ảnh thơ mộng, ít gặp trong văn học cổ)

1.有香气的玉。

Ví dụ
02

Ngọc quý nói chung; châu báu, viên ngọc đẹp (từ Hán cổ chỉ “mỹ ngọc”)

2.泛指美玉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hoa (một phần của hoa); ẩn dụ chỉ cánh hoa

3.比喻花瓣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ví von làn da, thể trạng mịn màng của phụ nữ đẹp (nghĩa mỹ miều: “da như ngọc thơm”)

4.比喻美女的体肤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香玉

xiāng

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép