Bản dịch của từ 香皮纸 trong tiếng Việt
香皮纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
香皮纸 (Danh từ)
【xiāng pí zhǐ】
01
Giấy tên gọi là 'hương bì' (một loại giấy mỏng, thường dùng làm giấy gói hoặc giấy lưu niệm), có thể hiểu đơn giản là một loại giấy mỏng đặc biệt
纸名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香皮纸
xiāng
香
pí
皮
zhǐ
纸
Các từ liên quan
香丝
香严
香串
香乳
香云
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 香
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葙
相
薌
緗
𠆝
鱜
骧
楿
湘
芗
箱
驤
馢
䭳
馩
馡
馧
馞
馪
䭯
䭱
馠
馛
馤
垱
姶
郖
㑟
俓
殆
郥
眀
饵
姞
乗
胓
香蕉
香港
香水
香肠
香烟
香味
香菜
香瓜
香槟
香皂
