Bản dịch của từ 香芹 trong tiếng Việt

香芹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香芹 (Danh từ)

xiāng qín
01

Cần tây đá, mùi tây, ngò tây

香芹(学名:Petroselinum crispum)为伞形科欧芹属的二年生草本植物。原产地中海沿岸。高15~20cm,具有清爽的香味和鲜绿色。古罗马时代起用于烹调,其食用部分为嫩叶和嫩茎,可生食或用肉类煮食,也可作为菜肴的干香调料或做羹汤及其他蔬菜食品的调味品,深受人们欢迎。也是世界上用的最广的一种草药。香芹对地质和气候的适应性高,栽培也很容易,世界各地都有栽培,但对干燥的适应性差。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香芹

xiāng

qín

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
芹宫
芹意
芹敬
芹曝
芹泥
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép