Bản dịch của từ 香茅 trong tiếng Việt

香茅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香茅 (Danh từ)

xiāng máo
01

Sả; cây sả

多年生草本植物,叶子长而宽,总状花序。从茎和叶中提取的香茅油是制造化妆品和食品的香料。产于热带地区,我国南方也有栽培

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香茅

xiāng

máo

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép