Bản dịch của từ 香草美人 trong tiếng Việt

香草美人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香草美人 (Danh từ)

xiāng cǎo měi rén
01

Một hình tượng trong thơ văn xưa để tượng trưng cho tư tưởng trung quân ái quốc (tôn trọng, trung thành với vua nước và yêu nước); thường mang sắc thái trang nhã, ấm áp.

旧时诗文中用以象征忠君爱国的思想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香草美人

xiāng

cǎo

měi

rén

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
草上霜
草上飞
草丛
草人
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép