Bản dịch của từ 香车宝马 trong tiếng Việt

香车宝马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香车宝马 (Danh từ)

xiāng chē báo mǎ
01

Xe sang, ngựa quý — chỉ xe cộ lộng lẫy, xa xỉ (hàng hiệu, xe hơi đắt tiền); nghĩa gốc: xe và bạch mã được chăm chút

华丽的车子,珍贵的宝马。指考究的车骑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香车宝马

xiāng

chē

bǎo

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
车两
车主
宝业
宝中铁路
宝书
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép