Bản dịch của từ 香钱 trong tiếng Việt
香钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
香钱 (Danh từ)
【xiāng qián】
01
Tiền dâng cúng trong hộp hương (tiền quyên góp để cúng bái, thường dùng trong các lễ chùa đời Tống)
1.宋时三班院在干元节为饭僧,进香盒以祝圣寿所凑聚的钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiền cúng (cho chùa, đền) dùng để thắp hương; tiền lễ cúng dâng cho nơi thờ tự
2.谓布施给佛寺庙宇的香火钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香钱
xiāng
香
qián
钱
Các từ liên quan
香丝
香严
香串
香乳
香云
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
- Hình thái radical:
- ⿱,禾,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 香
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葙
相
薌
緗
𠆝
鱜
骧
楿
湘
芗
箱
驤
馢
䭳
馩
馡
馧
馞
馪
䭯
䭱
馠
馛
馤
垱
姶
郖
㑟
俓
殆
郥
眀
饵
姞
乗
胓
香蕉
香港
香水
香肠
香烟
香味
香菜
香瓜
香槟
香皂
