ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
馭
Bảng phân tích âm vị 馭
Yù
Xem chữ '驭' (dẫn ngựa, điều khiển) để nhớ cách dùng; thường liên quan đến việc điều khiển, quản lý như 'dự' ngựa, tức là cầm cương, lái xe.
见“驭”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép