Bản dịch của từ 馳 trong tiếng Việt
馳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chí | ㄔˊ | N/A | N/A | N/A |
馳 (Động từ)
【chí】
01
Khao khát, mong mỏi; lòng hướng về điều gì đó (như tâm trí “chạy theo” điều ước mơ)
嚮往:神~。心~神往。~念。~思。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Truyền bá, lan truyền danh tiếng hay tiếng tăm (như tiếng đồn chạy xa)
傳播,傳揚:~名。~譽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chạy nhanh như xe ngựa; ví như “chạy như gió” (nhanh và mạnh mẽ)
車馬等奔跑,快跑:~驅。~騁。風~電掣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Dẫn xe ngựa truy đuổi; hành động đuổi theo bằng xe ngựa
驅車馬追逐:“齊師敗績,公將~之”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
