Bản dịch của từ 馳 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chí

ㄔˊN/AN/AN/A

(Động từ)

chí
01

Khao khát, mong mỏi; lòng hướng về điều gì đó (như tâm trí “chạy theo” điều ước mơ)

嚮往:神~。心~神往。~念。~思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Truyền bá, lan truyền danh tiếng hay tiếng tăm (như tiếng đồn chạy xa)

傳播,傳揚:~名。~譽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chạy nhanh như xe ngựa; ví như “chạy như gió” (nhanh và mạnh mẽ)

車馬等奔跑,快跑:~驅。~騁。風~電掣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dẫn xe ngựa truy đuổi; hành động đuổi theo bằng xe ngựa

驅車馬追逐:“齊師敗績,公將~之”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

馳
Bính âm:
【chí】【ㄔˊ】【 TRÌ】
Các biến thể:
䮈, 驰, 𧂓
Hình thái radical:
⿰,馬,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ丶丶丶丶フ丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép