〔~驉(xū)〕 sách xưa nói về một loại thú giống lừa, có thể cưỡi được, con lai giữa ngựa đực và la cái (như con ngựa lai lừa), dễ nhớ như câu: “Con ngựa cự cưỡi được như la.”
〔~驉(xū)〕古书上说的一种形似骡,可供乘骑的兽:“恒从小奚奴骑~~。”
Ví dụ
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
𤝙
Hình thái radical:
⿰,馬,巨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
馬
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨乚丶丶丶丶一丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép